thấu suốt

thấu suốt

Người khoa học dùng kính hiển vi để thấu suốt cấu trúc của tế bào.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hiểu , nắm bắt một cách sâu sắc toàn diện: "thấu suốt" chỉ hành động nhận thức hoặc phân tích vấn đề một cách triệt để, không bỏ sót chi tiết nào, từ đó cái nhìn rõ ràng chính xác.
    • Thâm nhập, xuyên qua để hiểu bản chất: Trong ngữ cảnh trí tuệ, "thấu suốt" mang nghĩa khám phá điều ẩn giấu hoặc phức tạp, như xuyên thấu một mật.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà khoa học đã thấu suốt mật của tự nhiên. (Nhà khoa học hiểu những quy luật ẩn giấu trong tự nhiên.)
    • Sau nhiều năm nghiên cứu, ông ấy thấu suốt được bản chất của vấn đề. (Ông ấy nắm bắt được điều cốt lõi sau quá trình dài tìm hiểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thấu suốt lòng người": hiểu suy nghĩ, cảm xúc của người khác.

    • Người thầy ấy thấu suốt lòng người, luôn biết cách động viên học trò. (Người thầy hiểu sâu tâm tư học sinh, từ đó đưa ra lời khuyên phù hợp.)
  • "thấu suốt chân lý": hiểu được sự thật tuyệt đối, không sai lầm.

    • Các triết gia cổ đại luôn tìm cách thấu suốt chân lý của vũ trụ. (Họ nỗ lực nhận thức sâu sắc những quy luật phổ quát.)
Biến thể từ gần giống
  • Thấu đáo (tính từ): hiểu một cách đầy đủ, không thiếu sót.

    • Anh ấy giải thích vấn đề một cách thấu đáo. (Anh ấy trình bày chi tiết rõ ràng.)
  • Suốt (tính từ): xuyên qua, liên tục không gián đoạn.

    • Dòng sông chảy suốt qua cánh đồng. (Dòng sông chảy liên tục, không bị ngắt quãng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hiểu thấu: nhận thức sâu sắc, thường dùng trong ngữ cảnh tình cảm hoặc tâm lý.
  • Nắm bắt: hiểu kiểm soát được vấn đề.
  • Thông suốt: hiểu , không bị cản trở (thường dùng cho kiến thức hoặc tư duy).
Thành ngữ liên quan
  • Thấu suốt mọi lẽ: hiểu tường tận mọi khía cạnh của cuộc sống.
    • Người già thường thấu suốt mọi lẽ nhờ trải nghiệm phong phú. (Người cao tuổi hiểu sâu sắc mọi điều nhờ kinh nghiệm sống.)